Các công ty lớn (L) có trên 50.000 nhân viên thường có cơ cấu tổ chức phức tạp và có nhiều công ty con hoạt động trên thị trường quốc tế. Các công ty này thường có:
- Các mô hình quản lý tổ chức đa dạng, từ tập trung đến phân tán (bao gồm cả quản lý bền vững).
- Mức độ giám sát cao từ các bên liên quan bên ngoài.
EcoVadis hướng đến việc hỗ trợ tất cả các công ty trong việc xây dựng một thế giới bền vững. Vì vậy, chúng tôi đã điều chỉnh các nguyên tắc tính điểm để phù hợp với nhu cầu của các công ty lớn gồm 50.000 nhân viên trở lên, bao gồm:
Nguyên tắc chấm điểm cho các công ty lớn có hơn 50.000 nhân viên
Các nguyên tắc tính điểm tương tự cũng áp dụng cho các công ty lớn có dưới 50.000 nhân viên, ngoại trừ các chỉ số quản lý chính sách, biện pháp và 360° Watch.
Dưới đây là các trường hợp ngoại lệ, trong đó có yêu cầu cụ thể đối với các công ty lớn có từ 50.000 nhân viên trở lên được tô đậm:
Chỉ số quản lý chính sách
Nguyên tắc chấm điểm liên quan đến khía cạnh môi trường | ||||
|
0 Chưa đạt |
25 Đạt một phần |
50 Tốt |
75 Tiến bộ |
100 Xuất sắc |
| Không có chính sách chính thức | Mục tiêu định tính hoặc chỉ tiêu định lượng | Mục tiêu định tính hoặc chỉ tiêu định lượng | Mục tiêu định tính và chỉ tiêu định lượng | Mục tiêu định tính cho tất cả các tiêu chí bền vững chính |
| Hoàn thành dưới 67% các tiêu chí bền vững chính | Hoàn thành trên 67% các tiêu chí bền vững chính | Hoàn thành trên 67% các tiêu chí bền vững chính | Chỉ tiêu định lượng cho ít nhất 50% các tiêu chí bền vững chính | |
| Chỉ tiêu định lượng về phát thải khí nhà kính Phạm vi 1 và 2 | ||||
| 1 trong các tiêu chí sau: | 2 trong các tiêu chí sau: | |||
| - | - | - | Quản trị và phân chia trách nhiệm | Quản trị và phân chia trách nhiệm |
| - | - | - | Cơ chế đánh giá | Cơ chế đánh giá |
| - | - | - | Phạm vi cụ thể | Phạm vi cụ thể |
Nguyên tắc chấm điểm đối với khía cạnh Quyền lao động và Quyền con người | ||||
|
0 Chưa đạt |
25 Đạt một phần |
50 Tốt |
75 Tiến bộ |
100 Xuất sắc |
| Không có chính sách chính thức | Mục tiêu định tính hoặc chỉ tiêu định lượng | Mục tiêu định tính hoặc chỉ tiêu định lượng | Mục tiêu định tính và chỉ tiêu định lượng | Mục tiêu định tính cho tất cả các tiêu chí bền vững chính |
| Hoàn thành dưới 67% các tiêu chí bền vững chính | Hoàn thành trên 67% các tiêu chí bền vững chính | Hoàn thành trên 67% các tiêu chí bền vững chính | Chỉ tiêu định lượng cho ít nhất 50% các tiêu chí bền vững chính | |
|
Chỉ tiêu định lượng về điều kiện làm việc*
và
Chỉ tiêu định lượng về việc ngăn ngừa phân biệt đối xử và chống quấy rối |
||||
| 1 trong các tiêu chí sau: | Tất cả các tiêu chí sau: | |||
| - | - | - | Quản trị và phân chia trách nhiệm | Quản trị và phân chia trách nhiệm |
| - | - | - | Cơ chế đánh giá | Cơ chế đánh giá |
| - | - | - | Phạm vi cụ thể | Phạm vi cụ thể |
*Một vài ví dụ về mục tiêu định lượng về điều kiện làm việc:
- Trả mức lương đủ sống cho 100% nhân viên trong tổ chức đến năm 2030,
- Áp dụng chế độ nghỉ thai sản cho 100% nhân viên đến năm 2027.
Nguyên tắc chấm điểm liên quan đến khía cạnh đạo đức kinh doanh | ||||
|
0 Chưa đạt |
25 Đạt một phần |
50 Tốt |
75 Tiến bộ |
100 Xuất sắc |
| Không có chính sách chính thức | Mục tiêu định tính hoặc chỉ tiêu định lượng | Mục tiêu định tính hoặc chỉ tiêu định lượng | Mục tiêu định tính | Mục tiêu định tính |
| Hoàn thành dưới 50% các tiêu chí bền vững chính | Hoàn thành ít nhất 50% các tiêu chí bền vững chính | Hoàn thành tất cả các tiêu chí bền vững chính | Hoàn thành tất cả các tiêu chí bền vững chính | |
|
Chính sách liên quan đến 2 trong số các tiêu chí phụ này:
|
Chính sách liên quan đến 3 trong số các tiêu chí phụ này:
|
Chính sách về tất cả các tiêu chí phụ này:
|
||
| - |
-
|
Ít nhất 2 trong số những tiêu chí sau (*phải là phần không thể thiếu trong tài liệu chính sách): | Ít nhất 4 tiêu chí trong số sau: | Ít nhất 6 tiêu chí trong số sau: |
| - | - |
|
||
Các nguyên tắc chấm điểm liên quan đến chủ đề Mua sắm bền vững | ||||
|
0 Chưa đạt |
25 Đạt một phần |
50 Tốt |
75 Tiến bộ |
100 Xuất sắc |
| Không có chính sách chính thức |
Mục tiêu hoặc chỉ tiêu định tính chung hoặc Mục tiêu hoặc chỉ tiêu định tính cho một tiêu chí đã được kích hoạt |
Mục tiêu hoặc chỉ tiêu định tính cho tất cả các tiêu chí đã được kích hoạt |
Mục tiêu hoặc chỉ tiêu định tính cho tất cả các tiêu chí đã được kích hoạt
|
Mục tiêu hoặc chỉ tiêu định tính cho tất cả các tiêu chí đã được kích hoạt
|
| Chỉ tiêu định lượng về tổng lượng phát thải khí nhà kính Phạm vi 3 hoặc phát thải Phạm vi 3 từ thượng nguồn | ||||
| 3 trong các tiêu chí sau: | tất cả các tiêu chí sau: | |||
| - | - | - | Quản trị và phân chia trách nhiệm | Quản trị và phân chia trách nhiệm |
| - | - | - | Cơ chế đánh giá | Cơ chế đánh giá |
| - | - | - | Phạm vi cụ thể | Phạm vi cụ thể |
| Chỉ tiêu định lượng về mua sắm bền vững | Chỉ tiêu định lượng về mua sắm bền vững | |||
Chỉ số quản lý biện pháp
Nguyên tắc chấm điểm chủ đề Môi trường và Quyền lao động và Quyền con người | |||
| Tỷ lê phần trăm hoàn thành các tiêu chí bền vững chính | |||
| <33% | 33 đến 67% | ≥67% | |
| Không có biện pháp nào | 0 | 0 | 0 |
| 1 biện pháp | 25 | 25 | 50 |
| 2 đến 3 biện pháp | 25 | 50 |
75 (Ít nhất một biện pháp cho tất cả các vấn đề bền vững chính) |
| 4+ biện pháp | 50 | 50 |
100 (Ít nhất 2 biện pháp cho tất cả các vấn đề bền vững chính) |
Nguyên tắc chấm điểm chủ đề Đạo đức kinh doanh | |||
|---|---|---|---|
| Các tiêu chí bền vững đã hoàn thành | |||
| Bảo mật thông tin | Phòng chống tham nhũng | Tất cả các tiêu chí được kích hoạt | |
| Không có biện pháp nào | 0 | 0 | 0 |
| 1 đến 2 biện pháp | 25 | 25 | 50 |
| 3 đến 4 biện pháp | 25 | 50 | 75* |
| 5+ biện pháp | 50 | 75* | 100** |
|
*Hoạt động đánh giá rủi ro được ghi chép đối với ít nhất một trong các khía cạnh sau: bảo mật thông tin hoặc phòng chống tham nhũng. **Hoạt động đánh giá rủi ro được ghi chép đối với cả hai khía cạnh là bảo mật thông tin hoặc phòng chống tham nhũng. | |||
Các nguyên tắc chấm điểm liên quan đến chủ đề Mua sắm bền vững | |
| Không có biện pháp nào | 0 |
| 1 đến 2 biện pháp | 25 |
| 3 đến 4 biện pháp* | 50 |
| 5 đến 6 biện pháp* | 75 |
| 7+ biện pháp* | 100 |
|
*Danh sách các biện pháp được chấp nhận:
| |
Chỉ số quản lý 360° Watch
Để phù hợp với cơ cấu phức tạp của các công ty lớn có hơn 50.000 nhân viên, tổng hợp các quy tắc trong báo cáo 360° Watch sẽ linh hoạt hơn:
Tổng hợp các quy tắc trong báo cáo 360° Watch | ||||
| Điểm số 0 | Điểm số 25 | Điểm số 50 | Điểm số 75 | Điểm số 100 |
|
Ít nhất 1 vụ việc nghiêm trọng hoặc Ít nhất 10 vụ việc lớn hoặc Ít nhất 100 vụ việc nhỏ |
Ít nhất 1 vụ việc lớn hoặc Ít nhất 10 vụ việc nhỏ |
Ít nhất 5 vụ việc nhỏ |
Không có hoặc Từ 4 vụ việc nhỏ trở xuống |
Ít nhất 3 vụ việc tích cực |
Bình luận
0 bình luận
Bài viết bị đóng bình luận.